Cách đổi đơn vị thể tích

     

Phép tính chuyển đổi đơn vị đo thể tích mét, đơn vị Anh và Mỹ khác nhau. Ở Mỹ còn dùng hệ thống đơn vị đo chất lỏng riêng và đơn vị đo chất rắn riêng.

Thể tích, hay dung tích, của một vật là lượng không gian mà vật ấy chiếm. Thể tích có đơn vị đo là lập phương của khoảng cách (khoảng cách mũ 3). Trong Hệ đo lường quốc tế, do đơn vị đo của khoảng cách là mét, đơn vị đo của thể tích là mét khối, m³.




Bạn đang xem: Cách đổi đơn vị thể tích

Máy tính đổi đơn vị đo thể tích Online

Hãy đưa ra thể tích và chọn đơn vị

milimét (mm) khốixentimét (cm) khốiđêximét (dm) khốimét (m) khốimililít (ml)xentilít (cl)đêxilít (dl)lít (l)hectôlít (hl)gill (gi)pint (pt)quart (qt)gallon (gal)barrel (bl)gill (gi)pint (pt)quart (qt)gallon (gal)barrel (bl)pint (pt)quart (qt)gallon (gal)peck (pk)bushel (bsh)quarter (qr)

Làm tròn số thập phân


Đơn vị mét

milimét khối(mm3)
xentimét khối(cm3)
đêximét khối(dm3)
mét khối(m3)
mililít(ml)
xentilít(cl)
đêxilít(dl)
lít(l)
hectôlít(hl)

Đơn vị của Mỹ (chấtlỏng– »U.S.wet«)

gill(gi)
pint(pt)
quart(qt)
gallon(gal)
barrel(bl)

Đơn vị của Mỹ (chấtrắn– »U.S.dry«)

pint(pt)
quart(qt)
gallon(gal)
peck(pk)
bushel(bsh)
quarter(qr)

*

*

*



Xem thêm: Học Cách Nấu Cá Bống Kho Tiêu, Cách Nấu Cá Bống Kho Tiêu Ngon Đưa Cơm

*

*

Diện tích và chu viLũy thừa và khai cănPhương trìnhTrung bìnhThể tích và diện tíchHàm lượng giácLogaritNăng lượng và nhiên liệuChuyển đổi đơn vị đo
pm (Picômét)nm (Nanômét)micromet (Micrômét)mm (Milimét)cm (Centimét)dm (Đêximét)m (Mét)km (Kilômét)in (Inch)ft (Feet)yd (Thước Anh)mi (Dặm)fm (Sải)pc (Parsec)au (Angstrom)ly (Năm ánh sáng)nmi (Hải lý)
pm (Picômét)nm (Nanômét)micromet (Micrômét)mm (Milimét)cm (Centimét)dm (Đêximét)m (Mét)km (Kilômét)in (Inch)ft (Feet)yd (Thước Anh)mi (Dặm)fm (Sải)pc (Parsec)au (Angstrom)ly (Năm ánh sáng)nmi (Hải lý)
Máy tính online thực hiện các phép tính đơn giản đến nâng cao, chuyển đổi đơn vị đo, giải hệ phương trình, tính diện tích, khai căn, lũy thừa, hàm lượng giác...

Chuyên mục: Tổng hợp